Thông tin Ba công khai năm học 2018 - 2019

                                                                                                   Biểu mẫu 05
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp). Phòng GDĐTTP. Thủ Dầu Một
(Tên cơ sở giáo dục): Trường tiểu học Lê Văn Tám
                                                                                                THÔNG BÁO
           Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019
 
STT Nội dung

Lớp 1
Chia theo khối lớp
  Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kin tuyn sinh 70 72 58 85 90
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Theo QĐ 16/2016/BGDĐT ngày 5/5/2006 và các môn tự chọn theo qui định Theo QĐ 16/2016/BGDĐT ngày 5/5/2006 và các môn tự chọn theo qui định Theo QĐ 16/2016/BGDĐT ngày 5/5/2006 và các môn tự chọn theo qui định Theo QĐ 16/2016/BGDĐT ngày 5/5/2006 và các môn tự chọn theo qui định Theo QĐ 16/2016/BGDĐT ngày 5/5/2006 và các môn tự chọn theo qui định
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Họp PHHS đầu năm học, giáo dục học sinh thực hiện tốt nội qui, tự giác. Tự đánh giá lẫn nhau, triển khai sâu rộng trong PHHS Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT về việc đánh giá học sinh chính xác và khoa học, chú ý việc tuyên dương, khen thưởng học sinh. Họp PHHS đầu năm học, giáo dục học sinh thực hiện tốt nội qui, tự giác. Tự đánh giá lẫn nhau, triển khai sâu rộng trong PHHS Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT về việc đánh giá học sinh chính xác và khoa học, chú ý việc tuyên dương, khen thưởng học sinh. Họp PHHS đầu năm học, giáo dục học sinh thực hiện tốt nội qui, tự giác. Tự đánh giá lẫn nhau, triển khai sâu rộng trong PHHS Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT về việc đánh giá học sinh chính xác và khoa học, chú ý việc tuyên dương, khen thưởng học sinh. Họp PHHS đầu năm học, giáo dục học sinh thực hiện tốt nội qui, tự giác. Tự đánh giá lẫn nhau, triển khai sâu rộng trong PHHS Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT về việc đánh giá học sinh chính xác và khoa học, chú ý việc tuyên dương, khen thưởng học sinh. Họp PHHS đầu năm học, giáo dục học sinh thực hiện tốt nội qui, tự giác. Tự đánh giá lẫn nhau, triển khai sâu rộng trong PHHS Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT về việc đánh giá học sinh chính xác và khoa học, chú ý việc tuyên dương, khen thưởng học sinh.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục Tham gia Phong trào Đội TNTP, sinh hoạt ngoại khóa, lao động vệ sinh trường lớp, tham quan trải nghiệm Tham gia Phong trào Đội TNTP, sinh hoạt ngoại khóa, lao động vệ sinh trường lớp, tham quan trải nghiệm Tham gia Phong trào Đội TNTP, sinh hoạt ngoại khóa, lao động vệ sinh trường lớp, tham quan trải nghiệm Tham gia Phong trào Đội TNTP, sinh hoạt ngoại khóa, lao động vệ sinh trường lớp, tham quan trải nghiệm Tham gia Phong trào Đội TNTP, sinh hoạt ngoại khóa, lao động vệ sinh trường lớp, tham quan trải nghiệm
V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được Phẩm chất, năng lực đạt 100% từ hoàn thành trở lên. Khám SK định kỳ trong năm học, GD thực hiện vệ sinh cá nhân. Phẩm chất, năng lực đạt 100% từ hoàn thành trở lên. Khám SK định kỳ trong năm học, GD thực hiện vệ sinh cá nhân. Phẩm chất, năng lực đạt 100% từ hoàn thành trở lên. Khám SK định kỳ trong năm học, GD thực hiện vệ sinh cá nhân. Phẩm chất, năng lực đạt 100% từ hoàn thành trở lên. Khám SK định kỳ trong năm học, GD thực hiện vệ sinh cá nhân. Phẩm chất, năng lực đạt 100% từ hoàn thành trở lên. Khám SK định kỳ trong năm học, GD thực hiện vệ sinh cá nhân.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tỉ lệ lên lớp 99% Tỉ lệ lên lớp 99% Tỉ lệ lên lớp 99% Tỉ lệ lên lớp 99% HTCTTH 100%
 
  Phú Cường, ngày 25 tháng 08 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
                                                                     

                                                                           Biểu mẫu 06
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp. Phòng GDDDDTTP.TDM
(Tên cơ sở giáo dục): Trường Tiểu học Lê Văn Tám

                                                                                                           THÔNG BÁO
           Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 400 73 53 83 95 96
II Số học sinh học 2 bui/ngày 400 73 53 83 95 96
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
256 47/73 31/53 47/83 68 /95 63/96 
2 Đạt
(t lệ so với tổng số)
 144 23/73  22/53  36/83   27/95  33/96
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Số học sinh chia theo kết quả hc tập            
1 Hoàn thành tt
(t lệ so với tổng số)
           
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
396  69/73  53/53  83/83  95/95  96 /95
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4   4        
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp
(t lệ so với tổng số)
396  69/73  53/53  83/83  95/95  96 /95
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
142 /400 28/73  18/53  33/83  31/95  32/96 
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
4   4/73        
 
  Phứ Cường, ngày 25 tháng 08 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                     Biểu mẫu 07
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GDĐT TP. Thủ Dầu Một
(Tên cơ sở giáo dục): Trường tiểu học Lê Văn Tám
                                                                                                  THÔNG BÁO
         Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 18 p/ 12 lớp  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 18  684
2 Phòng học bán kiên cố 0  -
3 Phòng học tạm  0 -
4 Phòng học nhờ, mượn  0 -
III Số điểm trường lẻ   -
IV Tổng diện tích đất (m2)   1.218 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   358 m2
VI Tổng diện tích các phòng   904 
1 Diện tích phòng học (m2)   684 
2 Diện tích thư viện (m2)    38
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)    38
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)    38
6 Diện tích phòng học tin học (m2)    76
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)    
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)   30 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh    
1.1 Khối lớp 1 3  3 bộ / 2 lớp
1.2 Khối lớp 2  3 3 bộ / 2 lớp
1.3 Khối lớp 3  3 3 bộ / 2 lớp
1.4 Khối lớp 4  3 3 bộ / 3 lớp
1.5 Khối lớp 5  3 3 bộ / 3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)   375 HS /35 bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 02  
2 Cát xét 01  
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 04  
5 Bảng tương tác thông minh 02  
6 Máy tính phục vụ giảng dạy học tập 36  
7 Hệ thống thiết bị, loa phục vụ giảng dạy Tiếng Anh 01 bộ  
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn 200 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 6/228  195  1,16 
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     x    1 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
 
  Phứ Cường, ngày 25 tháng 08 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 

                                                                                                  Biểu mẫu 08

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GDĐT TP. Thủ Dầu Một
(Tên cơ sở giáo dục): Trường tiểu học Lê Văn Tám
                                                        THÔNG BÁO
             Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 29      16   3 7 10  14  11   8    
I Giáo viên  13            5    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:  6      3        3    
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  2      1        1    
3 Tin học      1            1      
4 Âm nhạc  1                    
5 Mỹ thuật  1                1      
6 Thể dục                  1    
II Cán bộ quản lý  2      2                  
1 Hiệu trưởng  1                    
2 Phó hiệu trưởng  1                    
III Nhân viên        3          
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1                        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế          1                
5 Nhân viên thư viện      1          1        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 PCGD 1     1                    
10 TPT. Đội 1         1   1            
9 Nhân viên BV-PV                        
 
  Phú Cường, ngày 25 tháng 08 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây