Thông tin ba công khai năm học 2017 - 2018

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GDĐT TP. Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục : Trường tiểu học Lê Văn Tám

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chi theo khới lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

3 lớp/ 78 học sinh

2 lớp/

54 học sinh

3 lớp/

82 học sinh

3 lớp/

97 học sinh

3 lớp/

96 học sinh

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện chương giáo dục theo Quyết định 16/BGDĐT ngày 5/6/2006, các môn bắt buộc và tự chọn môn tin học và Tiếng Anh

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Họp PHHS đầu năm, CKI. Trao đổi thường xuyên về công tác giáo dục, học tập của học sinh thông qua thư mời, sồ liên lạc, gặp tại lớp. Trao đổi về đánh giá học sinh theo TT 22/BGD. Học sinh học tập nghiêm túc, chấp hành nội qui của nhà trường, đoàn kết, biết giúp đỡ lẫn nhau. Tham gia sinh hoạt Đội TNTPHCM tích cực.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đảm bảo 01 phòng học/lớp, học 02b/ ngày, bán trú theo yêu cầu tự nguyện của PHHS, trang thiết bị, ĐDDH phục vụ giảng dạy đầy đủ. Đảm bảo học sinh có sách giáo khoa và ĐDHT đầy đủ.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đội TNTPHCM, Sinh hoạt Nhi đồng, Sao đỏ......Bàn ghế đúng qui cách, đủ phòng đảm bảo giờ giấc ăn, nghỉ của học sinh, thường xuyên quản lý, theo dõi học sinh trong ngày.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đảm bảo số lượng giáo viên phục vụ giảng dạy. Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, tổ chức tốt các hình thức giảng dạy tạo hứng khởi cho HS khi tham gia học tập.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đảm bảo 100% học sinh đạt Phẩm chất và năng lực. Sức khỏe phát triển tốt. Tổ chức khám sức khỏe học sinh 01 lần/năm.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Có chiều hướng phát triển về chất lượng học tập. Tỉ lệ hoàn thành (lên lớp) đạt 98%

                                                                 Phú Cường, ngày 11 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

444

58

87

96

97

106

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

444

58

87

96

97

106

III

Số học sinh chia theo năng lực

444

58

87

96

97

106

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

313

33

59

79

68

74

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

130

24

28

17

29

32

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

444

58

87

96

97

106

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

315

41

49

79

74

72

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

128

16

38

17

23

34

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo môn học

444

58

87

96

97

106

1

Tiếng Việt

403

58

46

96

97

106

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

283

40

39

63

71

70

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

107

12

2

33

24

36

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

6

 

 

2

 

2

Toán

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

269

45

53

38

75

58

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

168

9

34

57

20

48

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

4

 

 

2

 

3

Khoa  học

203

 

 

 

97

106

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

162

 

 

 

86

76

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

41

 

 

 

11

30

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

203

 

 

 

97

106

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

147

 

 

 

74

73

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

56

 

 

 

23

33

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

269

33

53

71

39

73

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

174

24

34

25

58

33

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

6

Tin học

327

28

 

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

207

 

 

60

72

75

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

92

 

 

36

25

31

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Đạo đức

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

279

33

43

67

66

70

b

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

165

25

44

29

31

36

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

241

58

87

96

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

137

35

41

61

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

104

23

46

35

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

9

Âm nhạc

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

234

30

44

52

53

55

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

210

28

43

44

44

51

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

222

25

41

43

56

57

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

221

32

46

53

41

49

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

250

27

40

61

61

61

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

193

30

47

35

36

45

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

12

Thể dục

444

58

87

96

97

106

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ so với tổng số)

224

26

38

53

50

57

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

220

32

49

43

47

49

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

444

58

87

96

97

106

1

Hoàn thành chương trình lớp học

 (tỷ lệ so với tổng số)

433

52

85

95

95

106

2

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

11

6

2

1

2

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

5

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

106

 

 

 

 

106

                          Phú Cường, ngày 11 tháng 9 năm 2017

                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GDĐT TP. Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục : Trường tiểu học Lê Văn Tám

                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18

1,4 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

18

684 m2

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

1.218 m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

358 m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

860 m2

1

Diện tích phòng học (m2)

18

684 m2

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

01

36 m2

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (VP, YT, HT, P.HT, CĐ,….. (m2)

07

140 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

03

3 bộ / 3 lớp

2

Khối lớp 2

03

3 bộ / 3 lớp

3

Khối lớp 3

03

3 bộ / 3 lớp

4

Khối lớp 4

03

3 bộ / 3 lớp

5

Khối lớp 5

03

3 bộ / 3 lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

 

2

Cát xét

01

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Bảng tương tác thông minh

02

 

6

Máy tính phục vụ giảng dạy học tập

36

 

7

Hệ thống thiết bị, loa phục vụ giảng dạy Tiếng Anh

01 bộ

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

200 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

14 / 504 m2

240

2,1 m2

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

 

 

X

 

1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                               

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                          Phú Cường, ngày 11 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

Nâng lương trước thời hạn

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Tên cơ quan quản lý cấp trên: Phòng GDĐTTP. Thủ Dầu Một

 Tên cơ sở giáo dục: Trường tiểu học Lê Văn Tám       

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

32

3

 

 

18

7

7

3

 

I

Giáo viên

16

16

 

 

 

10

2

4

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

8

8

 

 

 

3

5

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thể dục

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

3

3

 

 

 

1

2

 

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

9

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

6

2

3

 

 

1

 

2

3

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                   Phú Cường,  ngày 11 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

Đơn vị: Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Chương: 622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC

6 tháng năm 2017

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày.../.../.... của.........)

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị

dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

          ĐV tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Số liệu
 báo cáo
 quyết toán

Số liệu quyết toán
 được duyệt

Trong đó

Quỹ
lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

 

................

 

 

 

 

 

1.2

Phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

 

................

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

1.1

Chi sự nghiệp......................

 

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

1.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

 

................

 

 

 

 

 

1.2

Phí

 

 

 

 

 

 

Phí A

 

 

 

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

 

 

................

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 1.553,394039

 

1.099,404686

 8,387

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 1.438,176239 

 

 1.058,676086

 8,387

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

115,217800

 

      40,728600

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

 

 

 

 

2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

                                                                    Phú Cường, ngày 11 tháng 09 năm 2017

                                                                        Thủ trưởng đơn vị

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây